Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confab.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are confabbing quietly after class.
/ˈkɒnfæbɪŋ/
confabbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confab.
They are confabbing quietly after class.