TanroDictionary Sổ từ

confederate

/kənˈfedərət/

Anh
0

confederate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên minh, liên hiệp; Nước trong liên bang; Người đồng mưu; người cấu kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên minh, liên hiệp.tính từEN-VI Dict
  2. Nước trong liên bang.danh từEN-VI Dict
  3. Người đồng mưu; người cấu kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confederate teams shared the same goal.

  2. Each confederate kept its own rules.

  3. He was a confederate in the plan.

  4. The clubs confederate to host one event.