TanroDictionary Sổ từ

confessor

/kənˈfesə(r)/

Anh
0

confessor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sĩ nghe xưng tội; Người xưng tội, người thú tội; Người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sĩ nghe xưng tội.danh từEN-VI Dict
  2. Người xưng tội, người thú tội.danh từEN-VI Dict
  3. Người thú nhận tôn giáo của mình (trước nguy nan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confessor listened quietly and kindly.

  2. The confessor was important at work.

  3. The confessor kept his beliefs private.