/ˌkɑːnfəˈdɛntʃəlli/
confidentially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tin cẩn, bộc bạch.
She spoke confidentially during the meeting.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm