TanroDictionary Sổ từ

configurator

/kənˈfɪɡjətə/

Anh
0

configurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ cấu hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ cấu hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The configurator lets users choose colors and sizes.