TanroDictionary Sổ từ

confined

/kənˈfaɪnd/

Anh Thông dụng
0

confined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của confine; Giới hạn, hạn chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của confineđộng từEN-VI Dict
  2. Giới hạn, hạn chế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children were confined indoors all day.

  2. Our choices were confined by time.