TanroDictionary Sổ từ

confines

/ˈkɒnfaɪnz/

Anh
0

confines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confine.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confineđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fence confines the dog to the yard.