TanroDictionary Sổ từ

confirmatory

/kənˈfɜːməˌtɔri/

Anh
0

confirmatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để xác nhận; để chứng thực; (thuộc) lễ kiên tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để xác nhận; để chứng thực.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) lễ kiên tín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This report is confirmatory evidence.

  2. They attended a confirmatory service together.