Nghĩa tiếng Việt
- Sự tịch thu, sự sung công.danh từEN-VI Dict
- Sự ỷ quyền cướp không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confiscation of the book was unfair.
-
The case involved confiscation of goods.
/ˌkɒnfɪˈskeɪʃn/
confiscation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tịch thu, sự sung công; Sự ỷ quyền cướp không.
The confiscation of the book was unfair.
The case involved confiscation of goods.