TanroDictionary Sổ từ

confiscation

/ˌkɒnfɪˈskeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

confiscation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tịch thu, sự sung công; Sự ỷ quyền cướp không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tịch thu, sự sung công.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ỷ quyền cướp không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confiscation of the book was unfair.

  2. The case involved confiscation of goods.