TanroDictionary Sổ từ

confiteor

/kənˈfitiˌɔr/

Anh
0

confiteor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh xưng tội (thiên chúa giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh xưng tội (thiên chúa giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confiteor played a key role.