Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.danh từEN-VI Dict
- Ngã ba; ngã tư (đường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met at the river's conflux.
-
The shop stands at a busy conflux.
/ˈkɑːnˌfləks/
conflux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ hợp dòng, ngã ba sông; Ngã ba; ngã tư (đường).
We met at the river's conflux.
The shop stands at a busy conflux.