TanroDictionary Sổ từ

conflux

/ˈkɑːnˌfləks/

Anh
0

conflux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ hợp dòng, ngã ba sông; Ngã ba; ngã tư (đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.danh từEN-VI Dict
  2. Ngã ba; ngã tư (đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We met at the river's conflux.

  2. The shop stands at a busy conflux.