TanroDictionary Sổ từ

confucian

/kənˈfjuːʃən/

Anh
0

confucian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confucian valued learning and respect.