Nghĩa tiếng Việt
- Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confucian valued learning and respect.
/kənˈfjuːʃən/
confucian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.
The confucian valued learning and respect.