Nghĩa tiếng Việt
- Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc.tính từEN-VI Dict
- Hợp với, thích hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are very congenial and enjoy working together.
-
do you find the climate congenial?
-
congenial souls
những tâm hồn hợp nhau
-
congenial employment
việc làm thích hợp