Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their congenialiti made work feel easy.
/kənˈdʒiniələti/
congeniality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.
Their congenialiti made work feel easy.