TanroDictionary Sổ từ

congenital

/kənˈdʒenɪtl/

Anh Thông dụng
0

congenital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẩm sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩm sinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some people have a congenital heart condition.

  2. congenital disease

    bệnh bẩm sinh