Nghĩa tiếng Việt
- Hình quả bóng.tính từEN-VI Dict
- Biến thành hình quả bóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloud formed a conglobate shape.
-
The clay can conglobate into a ball.
/kɑːnˈɡloʊˌbeɪt/
conglobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình quả bóng; Biến thành hình quả bóng.
The cloud formed a conglobate shape.
The clay can conglobate into a ball.