TanroDictionary Sổ từ

conglobate

/kɑːnˈɡloʊˌbeɪt/

Anh
0

conglobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình quả bóng; Biến thành hình quả bóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình quả bóng.tính từEN-VI Dict
  2. Biến thành hình quả bóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloud formed a conglobate shape.

  2. The clay can conglobate into a ball.