Nghĩa tiếng Việt
- Để chúc mừng, để khen ngợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent a congratulatory letter to her new boss.
-
congratulatory letter
thư chúc mừng
/kənˌɡrætʃuˈleɪtəri/
congratulatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để chúc mừng, để khen ngợi.
She sent a congratulatory letter to her new boss.
congratulatory letter
thư chúc mừng