TanroDictionary Sổ từ

conjugate impedance

/ˈkɑːndʒɪɡət ɪmˈpidənts/

Anh
0

conjugate impedance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở kháng liên hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở kháng liên hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A conjugate impedance helped the team.