Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số lệch vị tướng liên hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the conjugate phase change constant on the desk.
/ˈkɑːndʒɪɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˈkɑːntstənt/
conjugate phase change constant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số lệch vị tướng liên hợp.
He kept the conjugate phase change constant on the desk.