TanroDictionary Sổ từ

conjugate phase change constant

/ˈkɑːndʒɪɡət ˈfeɪz ˈtʃeɪndʒ ˈkɑːntstənt/

Anh
0

conjugate phase change constant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số lệch vị tướng liên hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ số lệch vị tướng liên hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the conjugate phase change constant on the desk.