TanroDictionary Sổ từ

conjuncture

/kənˈdʒəŋktʃɜː/

Anh
0

conjuncture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình thế, cảnh ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình thế, cảnh ngộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The market changes with every conjuncture.