Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên; hồn nhiên.tính từEN-VI Dict
- Bẩm sinh (+ to).tính từEN-VI Dict
- Cùng loại; cùng bản chất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked connatural in practice.
-
A love of music was connatural to her.
-
These habits are connatural to the group.