Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cơn điên ((thường) conniption fit).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a conniption when the room was messy.
/kəˈnɪpʃən/
conniption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cơn điên ((thường) conniption fit).
He had a conniption when the room was messy.