Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu.danh từEN-VI Dict
- Sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crime happened with the secret connivance of others.
-
He acted with connivance to hide the truth.
-
to be in connivance with someone
đồng loã với ai
-
it was done with his connivance
việc đó làm được là do có sự che ngầm của hắn