Nghĩa tiếng Việt
- Thông đồng, đồng loã.tính từEN-VI Dict
- Nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officials did not connive at the illegal trade.
-
The manager chose to connive at the minor rule break.
-
to connive at a crime
đồng loã trong một tội ác
-
to connive at an abuse
nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng