TanroDictionary Sổ từ

connivent

/ˈkɑːnəvənt/

Anh
0

connivent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chụm lại, đồng quy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chụm lại, đồng quy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has several connivent leaves on each stem.

  2. connivent leaves

    lá mọc chụm lại