TanroDictionary Sổ từ

connotate

/ˈkɒnəteɪt/

Anh
0

connotate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao hàm; Có nghĩa là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao hàm.động từEN-VI Dict
  2. Có nghĩa là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His words connotate respect and trust.

  2. In this context, the sign connotate danger.