TanroDictionary Sổ từ

connubialism

/kəˈnuːbiəˌlɪzəm/

Anh
0

connubialism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem connubial.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem connubial: Hôn nhân, (thuộc) vợ chồngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry connubialism points to connubial.