TanroDictionary Sổ từ

connubiality

/kəˈnuːbiələti/

Anh
0

connubiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng; Quyền kết hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền kết hôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their connubialiti grew stronger over time.

  2. The law protected connubialiti for adults.