Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng.danh từEN-VI Dict
- Quyền kết hôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their connubialiti grew stronger over time.
-
The law protected connubialiti for adults.
/kəˈnuːbiələti/
connubiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng; Quyền kết hôn.
Their connubialiti grew stronger over time.
The law protected connubialiti for adults.