Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị xâm chiếm.tính từEN-VI Dict
- Có thể chinh phục được, có thể chế ngự được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed conquerable to me.
-
The hill is conquerable with steady effort.
/ˈkɑːŋkrəwəbəl/
conquerable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bị xâm chiếm; Có thể chinh phục được, có thể chế ngự được.
Her answer seemed conquerable to me.
The hill is conquerable with steady effort.