Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conquerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They conquered the steep hill by sunset.
/ˈkɑŋkərd/
conquered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conquer.
They conquered the steep hill by sunset.