Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conquer.động từEN-VI Dict
- Xâm chiếm.tính từEN-VI Dict
- Chinh phục, chế ngự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were conquering fear step by step.
-
His voice stayed conquering all night.
-
The team had a conquering spirit.