Nghĩa tiếng Việt
- Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was conscious of her mistake during the meeting.
-
to be conscious of one's guilt
biết (rõ) tội của mình
-
to become conscious
tỉnh lại, hồi lại
-
the old man was conscious to the last
đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
-
man is a conscious animal
người là một động vật có ý thức