TanroDictionary Sổ từ

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/

Anh Thông dụng
0

consciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiểu biết; Ý thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict
  2. Ý thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Humans have no consciousness while they are sleeping.

  2. She lost consciousness for a few minutes.

  3. men have no consciousness during sleep

    trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả