Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consecrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spent the morning consecrating the new hall.
/kˈɒnsɪkrˌeɪtɪŋ/
consecrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consecrate.
They spent the morning consecrating the new hall.