TanroDictionary Sổ từ

consenescence

/ˈkɑːnsənsəns/

Anh
0

consenescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy nhược vì già, sự lão suy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy nhược vì già, sự lão suy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied consenescence in older adults.