Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà hợp, sự thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự đồng ý; sự nhất trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was consentaneiti between the two plans.
-
We reached consentaneiti after a long talk.
/ˌkɑːnsənˈteɪniːti/
consentaneity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà hợp, sự thích hợp; Sự đồng ý; sự nhất trí.
There was consentaneiti between the two plans.
We reached consentaneiti after a long talk.