TanroDictionary Sổ từ

consistently

/kənˈsɪstəntli/

Anh Thông dụng
0

consistently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhất quán; đều đặn; Phù hợp với, thích hợp với; Kiên định, trước sau như một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhất quán; đều đặnadvEN-VI Dict
  2. Phù hợp với, thích hợp với.DEN-VI Dict
  3. Kiên định, trước sau như một.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her work was consistently careful and complete.

  2. They worked consistently all day.