Nghĩa tiếng Việt
- nhất quán; đều đặnadvEN-VI Dict
- Phù hợp với, thích hợp với.DEN-VI Dict
- Kiên định, trước sau như một.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her work was consistently careful and complete.
-
They worked consistently all day.
/kənˈsɪstəntli/
consistently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhất quán; đều đặn; Phù hợp với, thích hợp với; Kiên định, trước sau như một.
Her work was consistently careful and complete.
They worked consistently all day.