TanroDictionary Sổ từ

consistory

/kənˈsɪstəri/

Anh
0

consistory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng); Toà án tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
  2. Toà án tôn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cardinals met in the consistory.

  2. The consistory heard the case carefully.