Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
- Toà án tôn giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cardinals met in the consistory.
-
The consistory heard the case carefully.
/kənˈsɪstəri/
consistory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng); Toà án tôn giáo.
The cardinals met in the consistory.
The consistory heard the case carefully.