TanroDictionary Sổ từ

consolidation

/kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

consolidation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố; Sự hợp nhất, sự thống nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hợp nhất, sự thống nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need consolidation before the next step.

  2. The merger led to consolidation of the two teams.