Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.danh từEN-VI Dict
- Sự hợp nhất, sự thống nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need consolidation before the next step.
-
The merger led to consolidation of the two teams.
/kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/
consolidation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm vững chắc, sự làm củng cố; Sự hợp nhất, sự thống nhất.
We need consolidation before the next step.
The merger led to consolidation of the two teams.