Nghĩa tiếng Việt
- Cách phát rõ phụ âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The consonant articulation sounded clear.
/ˈkɑːntsənənt ˌɑːrˌtɪkjəˈleɪʃən/
consonant articulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách phát rõ phụ âm.
The consonant articulation sounded clear.