Nghĩa tiếng Việt
- Chồng, vợ (của vua chúa).danh từEN-VI Dict
- Tàu thuyền cùng đi với nhau một đường.danh từEN-VI Dict
- Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.động từEN-VI Dict
- Phù hợp, hoà hợp.động từEN-VI Dict
- Kết thân, kết giao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The queen chose a royal consort for her.
-
The ships sail in consort across the ocean.
-
He does not like to consort with bad people.
-
His style does not consort with our values.
-
He refused to consort with rude people.