Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng cộng sinh, hiện tượng quần hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birds showed consortism in the garden.
/kənˈsɔːrtɪzəm/
consortism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng cộng sinh, hiện tượng quần hợp.
The birds showed consortism in the garden.