Nghĩa tiếng Việt
- Dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ.tính từEN-VI Dict
- Làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warning signs on the road are very conspicuous.
-
His bright red suit made him very conspicuous today.
-
traffic sings should be conspicuous
các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
-
he is conspicuous for his bravery
anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm
-
to make oneself conspicuous
làm cho người ta để ý đến mình