Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.động từEN-VI Dict
- Phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They would conspue anyone who asked questions.
-
Voters conspue the new fee plan.