Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the constrain informal today.
/ ˌɪnˈfɔrməl/
constrain informal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định).
They discussed the constrain informal today.