Nghĩa tiếng Việt
- Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được xem là có tính chủ quan và không dựa trên những bằng chứng thực nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Làm xây dựng (nhà cửa... ).động từEN-VI Dict
- Đặt (câu).động từEN-VI Dict
- Vẽ (hình); dựng (vở kịch).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea is a useful construct.
-
They construct a new school here.
-
Please construct a clear sentence.
-
The class will construct a simple model.