TanroDictionary

construct

/kənˈstrʌkt/

Anh
0

construct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được xem là có tính chủ quan và không dựa trên những bằng chứng thực nghiệm; Làm xây dựng (nhà cửa... ); Đặt (câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được xem là có tính chủ quan và không dựa trên những bằng chứng thực nghiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Làm xây dựng (nhà cửa... ).động từEN-VI Dict
  3. Đặt (câu).động từEN-VI Dict
  4. Vẽ (hình); dựng (vở kịch).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idea is a useful construct.

  2. They construct a new school here.

  3. Please construct a clear sentence.

  4. The class will construct a simple model.