Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành cùng bản chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher tried to consubstantiate the two concepts.
/ˌkɒnsəbˈstænʃiət/
consubstantiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành cùng bản chất.
The teacher tried to consubstantiate the two concepts.