TanroDictionary Sổ từ

consuetude

/ˈkɑːntswɪˌtuːd/

Anh
0

consuetude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập quán, tục lệ; Quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập quán, tục lệ.danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This custom is part of local consuetude.

  2. Their consuetude made meetings easier.