TanroDictionary Sổ từ

consultant

/kənˈsʌltənt/

Anh Thông dụng
0

consultant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hỏi ý kiến; Thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn; Nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hỏi ý kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A consultant gave us useful advice.

  2. The consultant checked the child's treatment plan.

  3. They hired a consultant for the new design.