Nghĩa tiếng Việt
- Người hỏi ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn.danh từEN-VI Dict
- Nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A consultant gave us useful advice.
-
The consultant checked the child's treatment plan.
-
They hired a consultant for the new design.