TanroDictionary Sổ từ

consumer borrowing

/ ˈbɑːrˌoʊin/

Anh
0

consumer borrowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the consumer borrowing on the desk.