Nghĩa tiếng Việt
- Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the consumer borrowing on the desk.
/ ˈbɑːrˌoʊin/
consumer borrowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.
He kept the consumer borrowing on the desk.